|
|
|
Thông tin về cơ sở đào tạo nghề và các khóa đào tạo tỉnh Bắc Ninh
|
|
CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO NGHỀ VÀ CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NGHỀ
TRÊN ĐỊA BÀN BẮC NINH
1. HUYỆN GIA BÌNH
1. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ HUYỆN GIA BÌNH
|
|
Địa chỉ : Thị trấn Gia Bình, Gia Bình
Số ĐT : 02413670235
|
|
1. KHÓA HỌC TRỒNG TRỌT
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
70 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tiểu học
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC CHĂN NUÔI
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
67 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tiểu học
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC ĐAN MÂY TRE
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
53 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tiểu học
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Là nghệ nhân hoặc thợ lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm thực tế, 5 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
2. HUYỆN LƯƠNG TÀI
1. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ HUYỆN LƯƠNG TÀI
|
|
Địa chỉ : Thị trấn Thứa, Lương Tài
Số ĐT : 02413641988
|
|
1. KHÓA HỌC TRỒNG TRỌT
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
65 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tiểu học
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC THỦY SẢN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
54 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tiểu học
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3 KHÓA HỌC CHĂN NUÔI
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
47 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tiểu học
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
2. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CTA
|
|
Địa chỉ : Lâm Thao, Lương Tài
Số ĐT : 02413776184
|
|
1. KHÓA HỌC TRỒNG TRỌT
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
62 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tiểu học
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC THỦY SẢN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
57 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tiểu học
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC HÀN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
45 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tiểu học
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
3. HUYỆN QUẾ VÕ
1. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ HUYỆN QUẾ VÕ
|
|
Địa chỉ : Thị trấn Phố Mới, Quế Võ
Số ĐT : 02413365467
|
|
1. KHÓA HỌC CHĂN NUÔI
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
60 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học trở lên
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC TRỒNG TRỌT
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
53 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học trở lên
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
2. TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ ÂU LẠC
|
|
Địa chỉ : Phương Liếu, Quế Võ
Số ĐT : 02412214991
|
|
1. KHÓA HỌC LÁI XE HẠNG A1
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Dịch vụ vận tải
|
|
Thời gian:
|
1 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi trên máy tính và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
54 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Sức khỏe tốt
|
|
Học phí:
|
72.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ THPT trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC LÁI XE HẠNG B1
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Dịch vụ vận tải
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng, buổi chiều hoặc tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi trên máy tính và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
58 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Sức khỏe tốt
|
|
Học phí:
|
3200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC LÁI XE HẠNG B2
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Dịch vụ vận tải
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng, buổi chiều hoặc tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi trên máy tính và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
43 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Sức khỏe tốt
|
|
Học phí:
|
3200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHÓA HỌC LÁI XE HẠNG C
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Dịch vụ vận tải
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng, buổi chiều hoặc tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi trên máy tính và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Sức khỏe tốt
|
|
Học phí:
|
3800000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHÓA HỌC NÂNG CẤP HẠNG D, E
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Dịch vụ vận tải
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng, buổi chiều hoặc tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi trên máy tính và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
39 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Có bằng lái xe dưới hạng D, E
|
|
Học phí:
|
2000000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
5. KHÓA HỌC TIN HỌC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Máy tính và CNTT
|
|
Thời gian:
|
30 tháng tập trung vào buổi sáng, buổi chiều hoặc tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành và vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
64 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Học phí:
|
4200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
6. KHÓA HỌC CƠ KHÍ
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
30 tháng tập trung vào buổi sáng, buổi chiều hoặc tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành và vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
54 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Học phí:
|
4200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
7. KHÓA HỌC ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
30 tháng tập trung vào buổi sáng, chiều, hoặc tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành và vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
47 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Học phí:
|
4200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
3. TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ ĐÔNG ĐÔ
|
Địa chỉ : Mao Rộc, Phượng Mao, Quế Võ
ĐT : 02413604966
|
|
1. KHÓA HỌC MỘC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
1200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC XĂNG DẦU
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Khác
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
32 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
1200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC MAY
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
1200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHÓA HỌC TIN HỌC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Máy tính và CNTT
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
1200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
5. KHÓA HỌC ĐIỆN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
22 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
5400000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
6. KHÓA HỌC HÀN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
13 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
5400000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
7. KHÓA HỌC SỬA CHỮA Ô TÔ
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
5400000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
8. KHÓA HỌC KẾ TOÁN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
KDQL
|
|
Thời gian:
|
30 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
280 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
9600000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
4. HUYỆN THUẬN THÀNH
1. TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ THUẬN THÀNH
|
|
Địa chỉ : Phố Hồ, Thị trấn Hồ
Số ĐT : 02413771359
|
|
1. KHÓA HỌC CHĂN NUÔI
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC TIN HỌC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
34 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
2. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ LÁI XE ĐÔNG ĐÔ
|
|
Địa chỉ : Trí Quả, Thuận Thành
Số ĐT : 02413791368
|
|
1. KHÓA HỌC LÁI XE HẠNG A1
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Dịch vụ vận tải
|
|
Thời gian:
|
1 tuần
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi lý thuyết trên máy tính và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
53 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Không
|
|
Học phí:
|
72000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Sơ cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC LÁI XE HẠNG B1
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Dịch vụ vận tải
|
|
Thời gian:
|
3 tháng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi lý thuyết trên máy tính và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
42 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Không
|
|
Học phí:
|
38000000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC LÁI XE HẠNG B2
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Dịch vụ vận tải
|
|
Thời gian:
|
3 tháng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi lý thuyết trên máy tính và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
45 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Không
|
|
Học phí:
|
38000000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHÓA HỌC LÁI XE HẠNG C
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Dịch vụ vận tải
|
|
Thời gian:
|
3 tháng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi lý thuyết trên máy tính và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
37 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Không
|
|
Học phí:
|
3800000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
3. TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ KINH TẾ KỸ THUẬT HÀ NỘI
|
|
Địa chỉ : Hà Mãn, Thuận Thành
Số ĐT : 02413793388
|
|
1. KHÓA HỌC KẾ TOÁN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
KDQL
|
|
Thời gian:
|
36 tháng tập trung vào buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
50 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
5450000
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
36 tháng tập trung vào buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
45 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
5450000
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC CHĂN NUÔI
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
36 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
52 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
5450000
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
5. HUYỆN TIÊN DU
1. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ HUYỆN TIÊN DU
|
|
Địa chỉ : Thị trấn Lim, Tiên Du
Số ĐT : 02413711117
|
|
1. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tiểu học
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC ĐAN MÂY TRE
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
36 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tiểu học
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Là nghệ nhân hoặc thợ lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm thực tế, 5 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC TIN HỌC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Máy tính và CNTT
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
28 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC CHĂN NUÔI
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tiểu học
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ từ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
6. THÀNH PHỐ BẮC NINH
1. TRUNG TÂM PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CHO NGƯỜI TÀN TẬT
|
|
Địa chỉ : Đường Hoàng Quốc Việt, Khu I,Thị Cầu, TP. Bắc Ninh
Số ĐT : 02413825411
|
|
1. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Thợ may đo, thợ làm mũ
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
21 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Người tàn tật
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Là nghệ nhân hoặc thợ lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC ĐAN MÂY TRE
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Người tàn tật
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Nghệ nhân hoặc thợ lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
2. TRƯỜNG TRUNG CẤP Y DƯỢC BẮC NINH
|
|
Địa chỉ : 15, Nguyễn Văn Cừ, Ninh Xá, TP. Bắc Ninh
Số ĐT : 02412460246
|
|
1. KHÓA HỌC SƠ CẤP DƯỢC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sức khoẻ
|
|
Thời gian:
|
9 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
27 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
3000000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
3. TRƯỜNG TRUNG CẤP Y DƯỢC THĂNG LONG
|
|
Địa chỉ : 213 Ngô Gia Tự, Suối Hoa, TP. Bắc Ninh
Số ĐT : 02416282181
|
|
1. KHÓA HỌC SƠ CẤP DƯỢC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sức khoẻ
|
|
Thời gian:
|
9 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
3000000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
4. TRUNG TÂM TỔNG HỢP KỸ THUẬT HƯỚNG NGHIỆP BẮC NINH
|
|
Địa chỉ : 39, Nguyễn Đăng Đạo, TP. Bắc Ninh
Số ĐT : 02413870839
|
|
1. KHÓA HỌC ĐIỆN DÂN DỤNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC TIN HỌC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Máy tính và CNTT
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
27 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp THCS trở lên
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC TRỒNG NẤM
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp
và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
36 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học trở lên
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHÓA HỌC TRỒNG TRỌT
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp
và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều.
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
32 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ từ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/thiết bị:
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
5. KHÓA HỌC ĐAN MÂY TRE
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
20 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học trở lên
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
6. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học trở lên
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
5. TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT BẮC NINH
|
|
Địa chỉ : Đường Hàn Thuyên, Khu 1, Đại Phúc, TP. Bắc Ninh
Số ĐT : 02413827974
|
|
1. KHÓA HỌC ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
24 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
19200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm giảng dạy, 1 năm kinh nghiệm thực tế
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC HÀN CẮT KIM LOẠI
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
24 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
46 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
19200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm giảng dạy, 1 năm kinh nghiệm thực tế
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Thợ lắp ráp thiết bị điện tử
|
|
Thời gian:
|
24 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
51 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
19200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm giảng dạy, 1 năm kinh nghiệm thực tế
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHÓA HỌC CÔNG NGHỆ Ô TÔ
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
24 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
42 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
19200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm giảng dạy, 1 năm kinh nghiệm thực tế
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
6. TRUNG TÂM GIỚI THIỆU VIỆC LÀM THANH NIÊN TỈNH BẮC NINH
|
|
Địa chỉ : 81, Lê Văn Thịnh, P. Suối Hoa, TP. Bắc Ninh
Số ĐT : 02413854777
|
|
1. KHÓA HỌC ĐAN MÂY TRE
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Là nghệ nhân lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Là nghệ nhân lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC MỘC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
32 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Là thợ lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHÓA HỌC GÒ ĐỒNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
36 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Là thợ lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
5. KHÓA HỌC GỐM MỸ NGHỆ
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
24 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Là thợ lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
3 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
6. KHÓA HỌC TIN HỌC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Máy tính và CNTT
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
31 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
3 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
7. KHÓA HỌC THỦY SẢN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Chăn nuôi và làm những công việc có liên quan
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
29 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
8. KHÓA HỌC CHĂN NUÔI
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Chăn nuôi hỗn hợp
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
7. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ THÀNH PHỐ BẮC NINH
|
|
Địa chỉ : 89, Nguyễn Du, Ninh Xá, TP. Bắc Ninh
Số ĐT : 02413874074
|
|
1. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tiểu học
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng nghề trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC ĐAN MÂY TRE
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
36 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tiểu học
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Là nghệ nhân hoặc thợ lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm thực tế, 5 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
8. TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CƠ ĐIỆN VÀ XÂY DỰNG BẮC NINH
|
|
Địa chỉ : Khu 10, Đại Phúc, TP. Bắc Ninh
Số ĐT : 02413854681
|
|
1. KHÓA HỌC CƠ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
24 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
200 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
3360000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
4 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC HÀN - ĐIỆN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
18 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
58 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
1800000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
6 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
4 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC THỦY NÔNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
12 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
37 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
1680000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
4 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHÓA HỌC XÂY DỰNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
18 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
32 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
1440000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
4 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
5. KHÓA HỌC CẤP THOÁT NƯỚC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
18 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
32 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
1800000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
4 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
6. KHÓA HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Máy tính và CNTT
|
|
Thời gian:
|
24 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
49 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
3360000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
4 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
7. KHÓA HỌC KINH TẾ
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
KDQL
|
|
Thời gian:
|
36 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
71 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
7200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
8. KHÓA HỌC HÀN - ĐIỆN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
36 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
234 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
7920000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
4 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
9. KHÓA HỌC XÂY DỰNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
36 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
49 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
7920000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
4 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
9. TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ KINH TẾ KỸ THUẬT BẮC NINH
|
|
Địa chỉ : 213 Ngô Gia Tự, TP. Bắc Ninh
Số ĐT : 02413810991
|
|
1. KHÓA HỌC TIN HỌC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Máy tính và CNTT
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
42 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC TRỒNG TRỌT
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
36 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC ĐIỆN DÂN DỤNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
62 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
3 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHÓA HỌC KẾ TOÁN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
KDQL
|
|
Thời gian:
|
24 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
67 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
3360000
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
5. KHÓA HỌC ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
24 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi vấn đáp, viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
85 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
3360000
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
10. TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG THƯƠNG CCI
|
|
Địa chỉ : 331, Ngô Gia Tự, TP. Bắc Ninh
Số ĐT : 02413 874 078
|
|
1. KHÓA HỌC ĐAN MÂY TRE
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
37 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Là nghệ nhân hoặc thợ lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm thực tế, 5 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
42 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC TIN HỌC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
26 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
11. TRUNG TÂM GIỚI THIỆU VIỆC LÀM - HỘI NÔNG DÂN TỈNH BẮC NINH
|
|
Địa chỉ : Lý Thái Tông, P. Suối Hoa, Bắc Ninh
Số ĐT : 02416 824 018
|
|
1. KHÓA HỌC ĐAN MÂY TRE
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
45 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Là nghệ nhân hoặc thợ lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm thực tế, 5 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
32 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm thực tế, 5 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC THÊU REN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Là nghệ nhân hoặc thợ lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm thực tế, 5 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHÓA HỌC CHĂN NUÔI
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
22 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Trung cấp nghề trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm thực tế, 5 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
12. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ IDT
|
Địa chỉ : Khu 3 Đáp Cầu -Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh
Điện thoại : 0913281062
|
|
1. KHÓA HỌC CHĂN NUÔI
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC THỦY SẢN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
27 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC TRỒNG TRỌT
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHÓA HỌC TRỒNG TRỌT
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
42 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
13. TRUNG TÂM ĐÀO TẠO LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ BẮC NINH
|
|
Địa chỉ : Khu 6, Thị Cầu, TP. Bắc Ninh
Số ĐT : 02413 850964
|
|
1. KHÓA HỌC LÁI XE HẠNG A1
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
|
|
Thời gian:
|
10 ngày tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi lý thuyết trên máy tính và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
69 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Sức khỏe tốt
|
|
Học phí:
|
72000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ THPT trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC LÁI XE HẠNG B1
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Dịch vụ vận tải
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng, buổi chiều hoặc tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi lý thuyết trên máy tính và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
43 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Sức khỏe tốt
|
|
Học phí:
|
3200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ THPT trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC LÁI XE HẠNG B2
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Dịch vụ vận tải
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng, buổi chiều hoặc tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi lý thuyết trên máy tính và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
36 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Sức khỏe tốt
|
|
Học phí:
|
3200000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ THPT trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
14. TRUNG TÂM GIỚI THIỆU VIỆC LÀM BẮC NINH
|
|
Địa chỉ : 33, Nguyễn Đăng Đạo, TP.Bắc Ninh
Số ĐT : 02413283196
|
|
1. KHÓA HỌC TIN HỌC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Máy tính và CNTT
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
42 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳngtrở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC ĐAN MÂY TRE
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
36 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Là nghệ nhân hoặc thợ lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Thời gian:
|
3tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
40 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
7 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHÓA HỌC TRỒNG NẤM
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
|
Thời gian:
|
3 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Học phí:
|
Không
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
7. THỊ XÃ TỪ SƠN
1. TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ BẮC HÀ
|
|
Địa chỉ : Tam Sơn, Từ Sơn
Số ĐT : 02413759567
|
|
1. KHÓA HỌC CÔNG NGHỆ Ô TÔ
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
36 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
16 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
12600000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHÓA HỌC ĐIỆN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
36 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
65 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
12600000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
3 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC ĐIỆN TỬ
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Thời gian:
|
36 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
146 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
12600000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHÓA HỌC KẾ TOÁN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
KDQL
|
|
Thời gian:
|
36 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
76 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
12600000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
5. KHÓA HỌC TIN HỌC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sử dụng máy tính
|
|
Thời gian:
|
36 tháng tập trung vào buổi sáng hoặc buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
19 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THPT
|
|
Học phí:
|
12600000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Có trình độ Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
|
|
|
Địa chỉ: Đồng Kỵ, Từ Sơn
Điện thoại: 02413831079
|
|
|
1. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sản xuất và chế biến
|
|
|
Thời gian:
|
36 tháng, học tập trung vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành và vấn đáp
|
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35 học viên
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
|
Học phí:
|
8640000 VNĐ
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
|
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
|
Thiết bị
|
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
01 học viên/ thiết bị
|
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
|
|
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
|
Thời gian:
|
36 tháng, học tập trung vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, vấn đáp và thực hành
|
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
|
Học phí:
|
8640000 VNĐ
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
|
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/thiết bị
|
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHÓA HỌC ĐIỆN TỬ
|
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
|
Thời gian:
|
36 tháng, học tập trung vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành và vấn đáp
|
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
36 học viên
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
|
Học phí:
|
8640000 VNĐ
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
|
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/thiết bị
|
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHÓA HỌC ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
|
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
|
Thời gian:
|
36 tháng, học tập trung vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành và vấn đáp
|
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
|
Học phí:
|
8640000 VNĐ
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
|
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/thiết bị
|
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
5. KHÓA HỌC TIN HỌC
|
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Máy tính và CNTT
|
|
|
Thời gian:
|
36 tháng, học tập trung vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
27 học viên
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
|
Học phí:
|
8640000 VNĐ
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
|
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/thiết bị
|
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
6. KHÓA HỌC TIN HỌC
|
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Máy tính và CNTT
|
|
|
Thời gian:
|
36 tháng, học tập trung vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
42 học viên
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
|
Học phí:
|
10080000 VNĐ
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Đại học trở lên
|
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/thiết bị
|
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
7. KHÓA HỌC KẾ TOÁN
|
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kế toán
|
|
|
Thời gian:
|
36 tháng, học tập trung vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, vấn đáp và thực hành
|
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35 học viên
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
|
Học phí:
|
10080000 VNĐ
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Đại học trở lên
|
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
01 học viên/thiết bị
|
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
8. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
KDQL
|
|
|
Thời gian:
|
36 tháng, học tập trung vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, vấn đáp và thực hành
|
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
36 học viên
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
|
Học phí:
|
10080000 VNĐ
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Đại học trở lên
|
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
01 học viên/thiết bị
|
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
9.KHÓA HỌC ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
|
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
|
Thời gian:
|
36 tháng, học tập trung vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, vấn đáp và thực hành
|
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
|
Học phí:
|
10080000 VNĐ
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Đại học trở lên
|
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
02 học viên/thiết bị
|
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
10. KHÓA HỌC ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
|
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
|
Thời gian:
|
36 tháng, học tập trung vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, vấn đáp và thực hành
|
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
|
Học phí:
|
10080000 VNĐ
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Đại học trở lên
|
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
02 học viên/thiết bị
|
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
| |
|
|
|
3. TRƯỜNG CAO ĐẲNG THỦY SẢN
|
|
Địa chỉ : Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn
Điện thoại : 02413840068
|
|
1. KHÓA HỌC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN (HỆ SƠ CẤP)
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và TS
|
|
Thời gian:
|
3 tháng, học tập trung vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
50 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Học phí:
|
Miễn phí
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
02 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
2. KHÓA HỌC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN (HỆ TRUNG CẤP)
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và TS
|
|
Thời gian:
|
18 tháng, học tập trung vào buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
45 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Học phí:
|
3000000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
3. KHÓA HỌC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN (HỆ CAO ĐẲNG)
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nông, lâm nghiệp và TS
|
|
Thời gian:
|
36 tháng, học tập trung vào buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết và thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
45 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Học phí:
|
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Đại học trở lên
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Thiết bị
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
4. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ THỊ XÃ TỪ SƠN
|
Địa chỉ : Đường Lý Thái Tổ, Thị xã Từ Sơn
Số ĐT :02413.760470
|
| | | |