|
1. TRƯỜNG CAO ĐẲNG BẾN TRE
|
|
Địa chỉ: Ấp I, xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Số điện thoại: 075. 3822304 - Mail: tuyensinhbtr@yahoo.com
|
|
1. KHÓA HỌC LÁI XE Ô TÔ
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Lái xe ô tô
|
|
Thời gian:
|
3 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
160 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
3.250.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, có giấy phép lái xe ô tô
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
2 năm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Xe ô tô
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
15 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
10 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
2 .TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỒNG KHỞI
|
|
-Địa chỉ: 17 A4 Quốc lộ 60 P Phú Khương, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Số điện thoại : 075-3834405 - Mail: ttcndongkhoi@yahoo.com.vn
|
|
KHÓA HỌC QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH
|
|
|
2.1.Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Quản trị mạng máy tính
|
|
Thời gian:
|
24 tháng, học tập trung vào buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS, THPT
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.400.000 VND/ Học kỳ
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
máy vi tính
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
05 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
KHÓA HỌC LẬP TRÌNH MÁY TÍNH
|
|
|
2.2. Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Lập trình máy tính
|
|
Thời gian:
|
24 tháng, học tập trung vào buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS, THPT
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.400.000 VND/ Học kỳ
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
máy vi tính
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
05 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
KHÓA HỌC:
CÔNG NGHỆ Ô TÔ
|
|
|
2.3. Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Công nghệ ô tô
|
|
Thời gian:
|
24 tháng, học tập trung vào buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
24 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS, THPT
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.400.000 VND/ Học kỳ
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên tốt nghiệp cao đẳng nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
máy cơ khí sửa chữa ô tô
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
05 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
KHÓA HỌC SỬA CHỮA XE GẮN MÁY
|
|
|
2.4. Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sửa chữa xe gắn máy
|
|
Thời gian:
|
5 tháng, học tập trung vào buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
11 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.800.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Xe gắn máy
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
KHÓA HỌC ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
|
|
|
2.5. Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Điện công nghiệp
|
|
Thời gian:
|
24 tháng, học tập trung vào buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS, THPT
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.400.000 VND/ Học kỳ
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Điện công nghiệp
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
05 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
KHÓA HỌC ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
|
|
|
2.6. Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Thời gian:
|
24 tháng, học tập trung vào buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS, THPT
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.400.000 VND/ Học kỳ
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Điện tử
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
05 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
KHÓA HỌC CƠ KHÍ CẮT GỌT KIM LOẠI
|
|
|
2.7. Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Cơ khí cắt gọt kim loại
|
|
Thời gian:
|
5 tháng, học tập trung vào buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
18 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
2.200.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị cơ khí
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
KHÓA HỌC NẤU ĂN
|
|
|
2.8. Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nấu ăn
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung vào buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.200.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thực phẩm chế biến, dụng cụ bếp
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
KHÓA HỌC MAY THIẾT KẾ THỜI TRANG
|
|
|
2.9. Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Thiết kế thời trang
|
|
Thời gian:
|
24 tháng, học tập trung vào buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thi thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
14 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.400.000 VND/ học kỳ
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy may, vải và các dụng cụ khác.
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
|
2.10. Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
May công nghiệp
|
|
Thời gian:
|
3 tháng, học tập trung vào buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS, THPT
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
700.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy may, vải và các dụng cụ khác
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
KHÓA HỌC CẮT GỌT KIM LOẠI
|
|
|
2.11. Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Thời gian:
|
3 tháng, học tập trung vào buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết. thi thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.400.000 VND/học kỳ
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị cơ khí
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
3. TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ BẾN TRE
|
|
Địa chỉ: 59A1, Đồng Khởi, P. Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre.
Số điện thoại : 075.3822854 - Mail: kynghebentre@vnn.vn
|
|
3.1. KHÓA HỌC KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
Thời gian:
|
24 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS, THPT
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
840.000 VND/học kỳ
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
2 năm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Tài kiệu, phần mềm kế toán
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
KHÓA HỌC KỸ THUẬT NỀ
|
|
|
3.2. Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sơ cấp nghề nề
|
|
Thời gian:
|
6 tháng, học tập trung vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.700.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên tốt nghiệp cao đẳng nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị xây dựng
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
KHÓA HỌC ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
|
|
|
3.3. Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Điện công nghiệp
|
|
Thời gian:
|
24 tháng, học tập trung vào buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thi thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS, THPT
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
840.000 VND/học kỳ
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị điện
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
KHÓA HỌC CHĂN NUÔI THÚ Y
|
|
|
3.4. Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sơ cấp chăn nuôi thú y
|
|
Thời gian:
|
6 tháng, học tập trung vào buổi sáng hoặc chiều, tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học, THCS, THPT
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.000.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên thợ lành nghề, cao đẳng nghề, Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thú y
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
KHÓA HỌC BON SAI – CÂY KIỂNG
|
|
|
3.5. Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật bonsai – cây kiểng
|
|
Thời gian:
|
3 tháng, học tập trung vào buổi tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết. thi thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học, THCS, THPT
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
780.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên nghệ nhân, tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Cây kiểng
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
KHÓA HỌC KỸ THUÂT SỬA CHỮA MÁY VI TÍNH
|
|
|
3.6. Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Thời gian:
|
24 tháng, học tập trung vào cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thi thực hành.
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
70 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS, THPT
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
840.000 VND/HK
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Yêu cầu giáo viên tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > nhà trường xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị máy vi tính
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
4. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ HUYỆN CHÂU THÀNH
|
|
Địa chỉ: Ấp Tiên Long, xã Tiên Thuỷ, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
Số điện thoại: 075-3623263 - Mail: tuan ttdnct@yahoo.com
|
|
4.1. KHÓA HỌC SỬA CHỮA CÀI ĐẶT MÁY VI TÍNH
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sửa chữa cài đặt máy vi tính
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.800.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy vi tính
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4.2. KHÓA HỌC ĐIỆN GIA DỤNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Điện gia dụng
|
|
Thời gian:
|
3 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.800.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp cao đẳng
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị điện
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4.3. KHÓA HỌC SỬA CHỮA HONDA
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sửa chữa Honda
|
|
Thời gian:
|
5 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.800.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Xe gắn máy
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
4.4. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
May công nghiệp
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học, THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.500.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy may, vải và các dụng cụ khác.
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
5. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ HUYỆN CHỢ LÁCH
|
|
Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
Số điện thoại : 075-3871962 - Mail: mth75@yahoo.com.vn
|
|
5.1. KHÓA HỌC LẮP RÁP CÀI ĐẶT MÁY VI TÍNH
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Lắp ráp cài đặt máy vi tính
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
900.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp cao đẳng
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy vi tính
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
5.2. KHÓA HỌC ĐIỆN GIA DỤNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Điện gia dụng
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
900.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp cao đẳng
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị điện
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
5.3. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
May công nghiệp
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
600.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp cao đẳng
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy may, vải và các dụng cụ khác.
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
6. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ HUYỆN MỎ CÀY NAM
|
|
Địa chỉ: Ấp Phú Quới, xã Đa Phước Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến tre.
Số điện thoại: 075-3842537 - Mail: ttdnmc@yahoo.com
|
|
6.1. KHÓA HỌC SỬA CHỮA CÀI ĐẶT MÁY VI TÍNH
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sửa chữa cài đặt máy vi tính
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.200.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy vi tính
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
3 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
6.2. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
May công nghiệp
|
|
Thời gian:
|
1 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
450.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy may, vải và các dụng cụ khác.
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
6.3. KHÓA HỌC KỸ THUẬT CHĂN NUÔI THÚ Y
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật chăn nuôi thú y
|
|
Thời gian:
|
3 tháng, học tập trung buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
880.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Dụng cụ thú y, con giống
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
4 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
6.4. KHÓA HỌC SỬA CHỮA CÀI ĐẶT MÁY VI TÍNH
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sửa chữa cài đặt máy vi tính
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học tập trung buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
26 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.200.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị máy vi tính
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
3 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
7. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ HUYỆN GIỒNG TRÔM
|
|
Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến tre.
Số điện thoại : 075-3861089 - Mail: ldtbxhgiongtrom@gmail.com.vn
|
|
7.1. KHÓA HỌC KỸ THUẬT TRỒNG CA CAO
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật trồng ca cao
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
97 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
970.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Giống, thuốc thực vật
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
7.2. KHÓA HỌC KỸ THUẬT NỀ
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật nề
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
31 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
2.000.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Dụng cụ xây dựng
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
01 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
7.3. KHÓA HỌC CHĂN NUÔI GIA CẦM
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
Thời gian:
|
1 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
600.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Phôi, con giống, thuốc thú y
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
01 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
7.4. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
May công nghiệp
|
|
Thời gian:
|
2,5 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
272 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.000.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy may, vải và các dụng cụ khác.
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
7.5. KHÓA HỌC KỸ THUẬT TRỒNG NẤM
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Trồng nấm
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
243 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
800.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Men, giống
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
01 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
8. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ HUYỆN BÌNH ĐẠI
|
|
Địa chỉ: Khóm 2, xã Bình Thắng, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Số điện thoại: 075-3851255 - Mail: phonglaodongbinhdai_2010@yahoo.com.vn
|
|
8.1. KHÓA HỌC SỬA CHỮA MÁY NỔ
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sửa chữa máy nổ
|
|
Thời gian:
|
5 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tiểu học, THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.500.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Xe gắn máy
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
8.2. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
May công nghiệp
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
500.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Thợ lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy may, vải và các dụng cụ khác.
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
8.3. KHÓA HỌC KỸ THUẬT BON SAI – CÂY KIỂNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật bonsai – cây kiểng
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
500.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Nghệ nhân
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm thực tế, 5 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Cây kiểng, thuốc thực vật
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
8.4. KHÓA HỌC CHĂN NUÔI THÚ Y
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật chăn nuôi thú y
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.000.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Giống, thuốc
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
8.5. KHÓA HỌC KỸ THUẬT TRỒNG NẤM
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật trồng nấm
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
500.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Giống, men
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
8.6. KHÓA HỌC KỸ THUẬT TRỒNG MÀU
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật trồng màu
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
400.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Giống, thuốc thực vật
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
8.7. KHÓA HỌC ĐIỆN GIA DỤNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Điện gia dụng
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.000.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị điện
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
8.8. KHÓA HỌC KỸ THUẬT NẤU ĂN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật nấu ăn
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
500.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Dụng cụ nấu ăn, thực phẩm chế biến
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
8.9. KHÓA HỌC LẮP RÁP CÀI ĐẶT MÁY VI TÍNH
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Lắp ráp cài đặt máy vi tính
|
|
Thời gian:
|
5 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.500.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị vi tính
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
9. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ HUYỆN BA TRI
|
|
Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến tre.
Số điện thoại: 075-3762651 - Mail: phongldtbxhbatri@yahoo.com
|
|
9.1. KHÓA HỌC LẮP RÁP CÀI ĐẶT MÁY VI TÍNH
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Lắp ráp cài đặt máy vi tính
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
22 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.600.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị máy vi tính
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
4 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
9.2. KHÓA HỌC HÀN ĐIỆN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Gáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Hàn điện
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.500.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị hàn điện
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
3 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
9.3. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
May công nghiệp
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung học buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, thi vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
20 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
600.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Thợ lành nghề, nghệ nhân
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy may, vải và các dụng cụ khác.
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
10. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ HUYỆN THẠNH PHÚ
|
|
Địa chỉ: Ấp 10, Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến tre.
Số điện thoại: 075-3870836 - Mail: daynghethanhphu@yahoo.com
|
|
10.1. KHÓA HỌC MẠNG MÁY VI TÍNH
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Mạng máy vi tính
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học buổi tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, trắc nghiệm
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.050.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị máy vi tính
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện
|
Thiết bị không phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
10.2. KHÓA HỌC ĐIỆN CƠ GIA DỤNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Điện cơ gia dụng
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học tập trung buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành, thi vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
2 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.000.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Cao đẳng nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị điện cơ
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
10.3. KHÓA HỌC SỬA XE GẮN MÁY
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sửa xe gắn máy
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành, thi vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.200.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Thợ lành nghề, nghệ nhân
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Xe gắn máy
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
10.4. KHÓA HỌC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NƯỚC LỢ
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nuôi trồng thủy sản nước lợ
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, thi trắc nghiệm
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
17 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
900.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Con giống, thuốc và các dụng cụ khác.
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
10.5. KHÓA HỌC THÚ Y
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sơ cấp Thú y
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, thi trắc nghiệp
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
910.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Giống, thuốc.
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
10.6. KHÓA HỌC BON SAI – CÂY KIỂNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật bon sai – cây kiểng
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, thi trắc nghiệm
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
20 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
700.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Thợ lành nghề, nghệ nhân
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Cây kiểng, các thiết bị liên quan khác
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
10.7. KHÓA HỌC TRỒNG NẤM
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Trồng nấm
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, thi trắc nghiệm
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
700.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Thợ lành nghề, nghệ nhân
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Giống, men.
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
01 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
10.8. KHÓA HỌC NẤU ĂN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Nấu ăn
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
880.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Thợ lành nghề, nghệ nhân
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Dung cụ nấu ăn, thực phẩm chế biến
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
10.9. KHÓA HỌC SỬA CHỮA RẮP RÁP CÀI ĐẶT MÁY VI TÍNH
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sửa chữa lắp ráp cài đặt máy vi tính
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
1.050.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị máy vi tính
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
10.10. KHÓA HỌC MAY KẾT CƯỜM
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kết cườm
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học tập trung học buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, thi vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
20 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
950.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Kim, dây kết, hạt cườm
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
11. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ
|
|
Địa chỉ: 192 đường Hùng Vương, phường 3, thành phố Bến Tre , tỉnh Bến Tre
Số điện thoại: 075-3822655 - Mail: phunubentre_ttdn@yahoo.com.vn
|
|
11.1. KHÓA HỌC KỸ THUẬT NẤU ĂN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật nấu ăn
|
|
Thời gian:
|
3 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, thi viết
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
900.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Dụng cụ nấu ăn, thực phẩm chế biến
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị không phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
11.2. KHÓA HỌC KỸ THUÂT CHĂN NUÔI THÚ Y
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật chăn nuôi thú y
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Học viên tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
2.000.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Phôi, con giống, thuốc thú y
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay:
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
12. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT
|
|
Địa chỉ: 506 C7, Nguyễn Huệ, P Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Số điện thoại: 075-3811625 - Mail: ttdaynghenguoikhuyettat@gmail.com
|
|
KHÓA HỌC SO NHANG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Se nhang
|
|
Thời gian:
|
3 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, thi vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
66 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
2.400.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Thợ lành nghề, nghệ nhân
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Dụng cụ se nhang
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
13. CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THÀNH NHÂN
|
|
Địa chỉ: đường tỉnh 882, Tân Thiện, Tân Thành Bình, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre
Số điện thoại: 075- 3840888- Mail: thanhnhanit@yahoo.com
|
|
KHÓA HỌC TIN HỌC A
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Tin học A
|
|
Thời gian:
|
3 tháng, học buổi tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, thi viết
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
45 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
490.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Xét tuyển, kiểm tra tay nghề
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy vi tính, bảng…
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
14. CƠ SỞ DẠY NGHỀ ĐIỆN TỬ PHÚ KHƯƠNG
|
|
Địa chỉ: 76A Đại lộ Đồng Khởi, P Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Số điện thoại: 075-3820137
|
|
KHÓA HỌC SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Không do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sửa chữa thiết bị điện tử dân dụng
|
|
Thời gian:
|
12 tháng, học buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
20 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ, nhà trường xét tuyển
|
|
Học phí:
|
3.000.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp cao đẳng nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm thực tế, 5 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị điện tử
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
15. CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIÊN THÀNH
|
|
Địa chỉ: 234, Đồng Khởi, P Phú Khương , thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Số điện thoại: 075-3820512 - Mail: vienthanhbtr@yahoo.com
|
|
KHÓA HỌC TIN HỌC A
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Tin học A
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
20 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp THCS, THPT
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
400.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp cao đẳng nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 2 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy vi tính, bảng…
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
16. CÔNG TY TNHH MAY MẶC ALLIANCE ONE
|
|
Địa chỉ: KCN Giao Long, xã An Phước, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
Số điện thoại: 075-3612112 – Mail: honganh@allianceone.com.vn
|
|
KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP CĂN BẢN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
May công nghiệp căn bản
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
không
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp cao đẳng nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực tế, 3 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy may, vải và các dụng cụ khác.
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17. TRUNG TÂM GIỚI THIỆU VIỆC LÀM BẾN TRE
|
|
Địa chỉ: 119A, Nguyễn Thị Định, P Phú Tân, thành phố Bến Tre , tỉnh Bến Tre
Số ĐT: 075-3822846; Fax: 075.3828738 - Email: gtvl_bentre@yahoo.com
|
|
17.1. KHÓA HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
May công nghiệp
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học buổi sáng, chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, thi viết
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
650.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy may, vải và các dụng cụ khác.
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.2. KHÓA HỌC MAY DA
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
May da
|
|
Thời gian:
|
1,5 tháng, học buổi sáng, chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, thi viết
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
23 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
450.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy may, da và các dụng cụ khác.
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.3. KHÓA HỌC SỬA CHỮA HONDA
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sửa chữa honda
|
|
Thời gian:
|
5 tháng, học buổi sáng, chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, thi viết
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.500.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Xe gắn máy
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.4. KHÓA HỌC SỬA CHỮA MÁY NỔ
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Sửa chữa máy nổ
|
|
Thời gian:
|
5 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi thực hành, thi viết
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
5 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.700.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy nổ
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.5. KHÓA HỌC KỸ THUẬT HÀN ĐIỆN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật hàn điện
|
|
Thời gian:
|
5 tháng, học buổi sáng, chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
22 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.500.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị hàn điện.
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.6. KHÓA HỌC KỸ THUẬT TIỆN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật tiện
|
|
Thời gian:
|
5 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
20 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.600.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy tiện
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.7. KHÓA HỌC TIỆN TỰ ĐỘNG (CNC)
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Tiện tự động
|
|
Thời gian:
|
3,5 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.600.000VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
máy tiện CNC.
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.8. KHÓA HỌC PHAY TỰ ĐỘNG (CNC)
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Phay tự động
|
|
Thời gian:
|
3,5 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.300.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Máy phay CNC
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.9. KHÓA HỌC ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Điện công nghiệp
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.500.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị điện
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.10. KHÓA HỌC ĐIỆN DÂN DỤNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Điện dân dụng
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
20 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.500.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị điện
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.11. KHÓA HỌC ĐIỆN CƠ
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Điện cơ
|
|
Thời gian:
|
5 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
05 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.600.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị điện cơ
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.12. KHÓA HỌC ĐIỆN TỬ CĂN BẢN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Điện tử căn bản
|
|
Thời gian:
|
8 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
2.100.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị điện
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.13. KHÓA HỌC ĐIỆN TỬ NÂNG CAO
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Điện tử nâng cao
|
|
Thời gian:
|
3 tháng, học buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.200.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị điện
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.14. KHÓA HỌC UỐN TÓC
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Uốn tóc
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học buổi sáng
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
5 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
5.000.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị uốn tóc
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.15. KHÓA HỌC KỸ THUẬT IN LỤA
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật in lụa
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
5 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.350.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị in lụa
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.16. KHÓA HỌC ĐIỆN LẠNH CĂN BẢN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Điên lạnh căn bản
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.300.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị điện lạnh
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.17. KHÓA HỌC ĐIỆN LẠNH NÂNG CAO
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Điện lạnh nâng cao
|
|
Thời gian:
|
3 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.200.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị điện lạnh
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
2 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.18. KHÓA HỌC LẮP RÁP CÀI ĐẶT MÁY TÍNH
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Lắp ráp cài đặt máy tính
|
|
Thời gian:
|
3 tháng, học buổi sáng, chiều, tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.000.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Thiết bị máy vi tính
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.19. KHÓA HỌC KỸ THUẬT NẤU ĂN
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật nấu ăn
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
700.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Dụng cụ nấu ăn, thực phẩm chế biến
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
5 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.20. KHÓA HỌC KỸ THUẬT BON SAI – CÂY KIỂNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật bon sai – cây kiểng
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
20 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
600.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Cây kiểng, thiết bị cắt
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.21. KHÓA HỌC KỸ THUẬT TRANG ĐIỂM
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật trang điểm
|
|
Thời gian:
|
2 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
10 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.200.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Dụng cụ trang điểm
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.22. KHÓA HỌC TRỒNG RAU, CÂY ĂN QUẢ
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Trồng rau, cây ăn quả
|
|
Thời gian:
|
3,5 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
850.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Giống, thuốc thực vật…
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.23. KHÓA HỌC KỸ THUẬT XÂY DỰNG
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
Thời gian:
|
5 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
20 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
1.500.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu cí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Dụng cụ xây dựng
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|
|
17.24. KHÓA HỌC KỸ THUẬT THÚ Y
|
|
Thông tin về khóa học
|
|
|
Giáo trình:
|
Do CSĐT tự thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo:
|
Kỹ thuật thú y
|
|
Thời gian:
|
4 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo:
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
26 học viên
|
|
Yêu cầu tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp tiểu học
|
|
Nhập học:
|
Học viên đăng ký, nộp hồ sơ
|
|
Học phí:
|
860.000 VND
|
|
Giáo viên
|
|
|
Trình độ giáo viên:
|
Tốt nghiệp trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên:
|
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm thực tế, 1 năm kinh nghiệm giảng dạy
|
|
Quy trình tuyển dụng:
|
Ứng viên nộp hồ sơ > sát hạch > trung tâm xét tuyển
|
|
Thiết bị
|
|
|
Loại thiết bị:
|
Con giống, thuốc thú y
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị:
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị:
|
1 học viên/ thiết bị
|
|
Mức độ phù hợp với công nghệ hiện nay
|
Thiết bị phù hợp so với công nghệ hiện nay
|